 | [phúc thẩm] |
|  | to hear an appeal; to rehear a trial; to reconsider; to review |
|  | Ông ấy yêu cầu phúc thẩm trÆ°á»ng hợp của ông ấy |
| He asked for a review of his case; He asked to be retried |
|  | Phúc thẩm một bản án |
| To review a judgement |